Tài nguyên dạy học

Theo gương Bác

Tự phê bình và phê bình là quy luật phát triển của Đảng. Mục đích của tự phê bình và phê bình là: Làm cho phần tốt trong mỗi con người nảy nở như hoa mùa xuân và phần xấu bị mất dần đi; làm cho các tổ chức Đảng luôn luôn trong sạch, vững mạnh; để tăng cường đoàn kết, thống nhất trong nội bộ Đảng; để các tổ chức Đảng và đảng viên luôn hoàn thiện mình, phấn đấu hoàn thành nhiệm vụ Tổ quốc và nhân dân giao cho.
Tự phê bình và phê bình phải được tiến hành thường xuyên, như người ta rửa mặt hàng ngày.
Tự phê bình phải thành khẩn. Thành khẩn, thành tâm, không “giấu bệnh sợ thuốc” sẽ giúp cho việc tự phê bình có kết quả tốt.
Phê bình phải trung thực, “không đặt điều”, “không thêm bớt”.
Tự phê bình và phê bình phải kiên quyết, “ráo riết”, không nể nang.
Tự phê bình và phê bình phải có tính chất xây dựng “phải có tình đồng chí thương yêu lẫn nhau”.

CẢM ƠN CUỘC ĐỜI

XEM LỊCH - GIỜ

CẢNH ĐẸP VIỆT NAM

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Thị Thúy Vân)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào Mừng Thầy Cô

    2 khách và 0 thành viên

    SỰ KIỆN TRONG NGÀY

    Translate - Dịch

    THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG


    Power by

    Sắp xếp dữ liệu

    TRUYỆN CƯỜI

    TIỆN ÍCH

    DE KT HKI- DIA 6- DE 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường Thcs Nguyễn Văn Tư
    Ngày gửi: 20h:51' 28-12-2015
    Dung lượng: 111.5 KB
    Số lượt tải: 117
    Số lượt thích: 0 người

    PHÒNG GD & ĐT MỎ CÀY BẮC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
    TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TƯ Môn : Địa Lí lớp 6 (Đề 1)
    Thời gian: 45 phút
    * MA TRẬN ĐỀ:



    Nội dung
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng thấp
    Vận dụng
    cao
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    1. Bản đồ, Trái Đất





    
    




    -Tính số kinh tuyến:0,25
    -Tỉ lệ bản đồ lớn nhất:0,25
    - Tính giờ: 0,25
    - Kinh tuyến gốc: 0,25
    
    
    
    
    
    
    

    (10%)
    
    
    
    100%
    
    
    
    
    
    
    2. Chuyển động của Trái Đất- Hệ quả
    0,5 đ


    
    
    -Ngày đêm dài ngắn:0,25
    - Thời gian TĐ chuyển động quanh MT: 0,25


    






    
    






    
    
    
    
    ( 5%)

    
    
    
    100%

    

    
    



    
    
    
    3. Phân bố lục địa, đại dương
    2,25đ

    
    
    - Lục địa lớn nhất: 0,25



    
    
    - Tính dt đại dương


    
    -Tính tỉ lệ đại dương


    
     (22,5%)
    
    
     (11%)
    
    
    44,5%

    
    44,5%

    
    4. Địa hình bề mặt Trái Đất:
    6,25 đ


    
    Nêu đặc điểm địa hình đồng bằng: 2đ



    Đia hình cácxtơ : 1,25





    So sánh giữa bình nguyên và cao nguyên: 2đ
    
    - Núi lửa: 1đ





    
    
    
    
    ( 62,5%)
    
    
    30,7%
    
    23,2%

    
    30,7%
    
    
    15,4%
    
    
    
    Tổng điểm:10
    (100%)
    
    2 đ ( 20%)
    5 đ ( 50%)
    2 đ ( 20%)
    1 đ ( 10%)
    
    

    PHÒNG GD & ĐT MỎ CÀY BẮC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
    TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TƯ Môn : Địa Lí lớp 6 (Đề 1)
    Thời gian: 45 phút
    (Phần trắc nghiệm: 15 phút. Phần tự luận: 30 phút)

    Ngày thi:............................
    Họ tên:....................................
    Lớp:.............

    Điểm
    Lời phê
     Chữ ký của giám thị
    
    
    I.TRẮC NGHIỆM : 3 đ
    * Chọn ý đúng 0,25 đ/ câu

    1/ Trên quả địa cầu nếu cách 1 độ vẽ một kinh tuyến thì có tất cả bao nhiêu kinh tuyến?
    A. 300 kinh tuyến B. 320 kinh tuyến
    C. 340 kinh tuyến D. 360 kinh tuyến
    2/ Tỉ lệ bản đồ nào lớn nhất?
    A. 1: 200000 B. 1: 150000
    C. 1 100000 D. 1: 50000
    3/ Ở khu vực gốc (Luân Đôn nước Anh) là 12 giờ thì nước ta là mấy giờ?
    A. 16 giờ B. 17 giờ
    C. 18 giờ D. 19 giờ
    4/ Lục địa nào có diện tích lớn nhất?
    A. Lục địa Á- Âu B. Lục địa Bắc Mĩ và Nam Mĩ
    C. Lục địa Phi D. Lục địa Nam cực
    5/ Dạng địa hình cácxtơ hình thành do:
    A. Mắc ma tạo nên B. Nưới mưa khoét mòn núi đá vôi
    C. Phù sa sông biển bồi tụ D. Do nội lực nâng cao địa hình
    6/ Thời gian Trái Đất chuyển động một vòng quanh Mặt Trời là:
    A. 365 ngày 6 giờ B. 365 ngày
    C. 24 giờ D. 365 ngày 9 giờ
    7/ Nơi nào trên Trái Đất có ngày và đêm dài bằng nhau:
    A. Xích đạo B. Chí tuyến Nam
    C. Chí tuyến Bắc D. Vòng cực Bắc và Nam
    8/ Đường kinh tuyến gốc đi qua thủ đô của nước :
    A. Luân Đôn (nước Anh) B. Pa Ri (nước Pháp)
    C. Tô ki ô (nước Nhật) D. Hà Nội (Việt Nam)
    9/ Dùng những cụm từ sau đây điền vào vị trí 1,2,3,4 cho phù hợp: thạch nhũ, địa hình cácxtơ, hang động, du lịch. (1đ)
    - Địa hình núi đá vôi được gọi là (1) ……………………..Trong vùng núi đá vôi thường có nhiều (2) …………..và (3)………….., có giá trị kinh tế về (4)…………..









    II. TỰ LUẬN: 7 đ
    Câu 1: (2 đ) Địa phương em đang sinh sống thuộc dạng địa hình nào?. Nêu đặc điểm dạng địa hình đó.
    Câu 2: (2 đ) Bình nguyên và cao nguyên có những điểm giống nhau và khác nhau như thế nào?.
    Câu 2: (1 đ) Núi lửa gây nhiều tác hại cho con người, nhưng tại sao quanh các núi lửa vẫn có dân cư sinh sống?
    Câu 4: (2 đ) Dựa vào bảng dưới đây:

    Các đại dương trên Trái Đất
    Diện tích (triệu km²)
    
    Thái Bình Dương
    Đại Tây Dương
    Ấn Độ Dương
    Bắc Băng Dương
    179,6
    93,4
    74,9
    13,1
    
    Tính tổng diện tích các đại dương trên thế giới.
    Nếu diện tích bề mặt Trái Đất là 510 triệu km² thì diện tích bề mặt các đại dương chiếm bao nhiêu phần trăm?
    ---------------------------------


    * ĐÁP ÁN:

    Câu
    Nội dung
    Điểm
    
    TN
    Câu 1:
    Câu 2:
    Câu 3:
    Câu 4:
    Câu 5:
    Câu 6:
    Câu 7:
    Câu 8:
    Câu 9:

    ----------------
    II .TL
    Câu 1:




    ----------------
    Câu 2:



    ----------------
    Câu 3:

    ---------------
    Câu 4:
    
    D: 360 kinh tuyến
    D: 1:50000
    D: 19 giờ
    A: Á Âu
    B: Nước mưa khoét mòn núi đá vôi
    A: 365 ngày 6 giờ
    A: xích đạo
    A.Luân Đôn (nước Anh)
    1: địa hình cácxtơ; 2: thạch nhũ; 3: hang động; 4: du lịch
    ------------------------------------------------------------------

    - Địa phương đang sống là đồng bằng.
    - Độ cao tuyệt đối dưới 200m
    - Bề mặt bằng phẳng hoặc gợn sóng
    - Thuận lợi phát triển nông nghiệp: trồng lúa, hoa màu, chăn nuôi gia súc, gia cầm
    ------------------------------------------------------------------
    - Bình nguyên và cao nguyên giống nhau: đều có bề mặt bằng phẳng, hơi gợn sóng.
    - Khác nhau về độ cao, bình nguyên thấp hơn cao nguyên.
    - -----------------------------------------------------------------
    - Do dung nham núi lửa phân hủy thành đất đỏ ba dan thuận lợi trồng cây công nghiệp cà phê, cao su….
    ------------------------------------------------------------------
    a. Tổng diện tích các đại dương: 361 triệu km².
    Diện tích các đại dương chiếm: 70,78%


    
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    1
    ------------------

    0,5
    0,5
    0,5
    0,5

    ------------------
    1


    1
    ------------------

    1
    ------------------
    1
    1
    
    
    Phòng GD ĐT Mỏ Cày Bắc Đề kiểm tra học kì I
    Trường THCS Nguyễn Văn Tư Môn: Địa lí LỚP 6 (Đề 2)
    Thời gian: 45 phút
    Ma trận đề


    Nội dung
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng thấp
    Vận dụng
    cao
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    1. Bản đồ, Trái Đất
    0,75đ



    (7,5%)
    
    




    -Tính số kinh tuyến:0,25
    -Tỉ lệ bản đồ lớn nhất:0,25
    - Tính giờ: 0,25

    100%
    
    
    
    
    
    
    2. Chuyển động của Trái Đất- Hệ quả
    0,5 đ


    ( 5%)
    
    
    -Ngày đêm dài ngắn:0,25
    - Thời gian TĐ chuyển động quanh MT: 0,25


    100%

    








    
    










    
    
    
    3. Phân bố lục địa, đại dương
    2,25đ

    (22,5%)
    
    
    - Lục địa lớn nhất:0,25



    (11%)
    
    
    - Tính dt đại dương


    44,5%

    
    -Tính tỉ lệ đại dương


    44,5%

    
    4. Địa hình bề mặt Trái Đất:
    6,5 đ




    ( 65%)
    
    Cách đo độ cao tương đối và độ cao tuyệt đối: 2đ



    30,7%
    - Tác động của nội lực và ngoại lực: 1.25đ
    Đia hình cácxtơ :0,25




    23,2%

    Đia hình cácxtơ: 2đ





    30,7%
    
    - Biện pháp phòng chống động đất: 1đ



    15,4%
    
    
    
    Tổng điểm:10
    (100%)
    
    2 đ ( 20%)
    5 đ ( 50%)
    2 đ ( 20%)
    1 đ ( 10%)
    
    

    Phòng GDĐT Mỏ Cày Bắc
    Trường THCS Nguyễn Văn Tư Đề kiểm tra học kì I.
    Môn: Địa lí LỚP 6
    Thời gian: 45 phút
    (Phần trắc nghiệm: 15 phút. Phần tự luận: 30 phút)

    Ngày thi:............................
    Họ tên:....................................
    Lớp:.............

    Điểm
    Lời phê
    Chữ ký của giám thị
    
    
    I.TRẮC NGHIỆM : 3 đ
    * Chọn ý đúng 0,25 đ/ câu

    1/ Trên quả địa cầu nếu cách 1 độ vẽ một kinh tuyến thí có tất cả bao nhiêu kinh tuyến?
    A. 300 kinh tuyến B. 320 kinh tuyến
    C. 340 kinh tuyến D. 360 kinh tuyến
    2/ Tỉ lệ bản đồ nào lớn nhất?
    A. 1: 200000 B. 1: 150000
    C. 1 100000 D. 1: 50000
    3/ Ở khu vực gốc (Luân Đôn nước Anh) là 12 giờ thì nước ta là mấy giờ?
    A. 16 giờ B. 17 giờ
    C. 18 giờ D. 19 giờ
    4/ Lục địa nào có diện tích lớn nhất?
    A. Lục địa Á- Âu B. Lục địa Bắc Mĩ và Nam Mĩ
    C. Lục địa Phi D. Lục địa Nam cực
    5/ Dạng địa hình các xtơ hình thành do:
    A. Mắc ma tạo nên B. Nưới mưa khoét mòn núi đá vôi
    C. Phù sa sông biển bồi tụ D. Do nội lực nâng cao địa hình
    6/ Thời gian Trái Đất chuyển động một vòng quanh Mặt Trời là:
    A. 365 ngày 6 giờ B. 365 ngày
    C. 24 giờ D. 365 ngày 9 giờ
    7/ Nơi nào trên Trái Đất có ngày và đêm dài bằng nhau:
    A. Xích đạo B. Chí tuyến Nam
    C. Chí tuyến Bắc D. Vòng cực Bắc và Nam
    8/ Nối ý cột A và cột B cho phù hợp : 0,25 đ/ý

    Cột A Cột B

    1. Gây nên hiện tượng núi lửa, động đất
    A. Nội lực 2. Gió, mưa bào mòn làm núi thấp dần (núi già)
    3. Nâng cao núi (núi trẻ)
    B. Ngoại lực 4. Nước mưa khoét mòn núi đá vôi tao thành
    nhiều hang động
    5. Phù sa sông bồi tụ tạo nên các đồng bằng
     
    Gửi ý kiến